|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT BỘ NỘI SOI TIÊU HÓA Model : VME-2800 Hãng sản xuất: Aohua Xuất xứ: China Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, CE |
|||||||
|
BỘ XỬ LÝ HÌNH ẢNH |
|||||||
|
Hình ảnh |
|||||||
|
Đầu ra video |
RGB, S-Video, Composite, DVI. |
||||||
|
Nâng cao chất lượng hình ảnh: |
Tăng cường hình thái niêm mạc để làm tăng độ sắc nét của hình ảnh nội soi. |
||||||
|
Điều chỉnh Gain: |
(OFF, 1, 2 và 3) |
||||||
|
Điều chỉnh tone màu |
Điều chỉnh “R”, “B”: ±50 bước. |
||||||
|
Điều chỉnh ánh sáng: |
Điều chỉnh “Y”: ±50 bước. |
||||||
|
Dừng/lưu/xem lại hình ảnh |
Có |
||||||
|
Nguồn điện |
|||||||
|
Điện thế: |
110V/220V AC (±10%) |
||||||
|
Tần số: |
50Hz/60Hz |
||||||
|
NGUỒN SÁNG |
|||||||
|
Nguồn sáng Xenon XLS-2800 |
|||||||
|
Ánh sáng |
|||||||
|
Bóng đèn: |
Đèn xenon 150W |
||||||
|
Nhiệt độ màu: |
≥ 5000K |
||||||
|
Tuổi thọ bóng đèn: |
Sử dụng liên tục 500h |
||||||
|
Điều chỉnh ánh sáng |
Điều chỉnh khẩu độ quang học 12 mức |
||||||
|
Đèn dự phòng |
Đèn LED |
||||||
|
Máy bơm |
|||||||
|
Áp xuất khí: |
30-60kPa |
||||||
|
4L/min – 10 L/min |
|
||||||
|
High/Low |
|
||||||
|
Nguồn điện |
|||||||
|
Điện thế: |
110V/220V AC (±10%) |
||||||
|
Tần số: |
50Hz/60Hz |
||||||
|
Nguồn sáng LED LLS-2800 |
|||||||
|
Ánh sáng |
|||||||
|
Loại bóng đèn: |
Đèn LED |
||||||
|
Nhiệt độ màu: |
5200K ± 500K |
||||||
|
Tuổi thọ bóng đèn: |
Sử dụng liên tục 500h |
||||||
|
Điều chỉnh ánh sáng: |
Điều chỉnh khẩu độ quang học |
||||||
|
Máy bơm |
|||||||
|
Áp suất khí: |
30 - 60kPa |
||||||
|
4L/min -10L/min |
|
||||||
|
High/Low |
|
||||||
|
Nguồn |
|||||||
|
Điện thế: |
110V/220V AC (±10%) |
||||||
|
Tần số: |
50Hz/60Hz |
||||||
|
Nguồn sáng Halogen VLS-2800 |
|||||||
|
Ánh sáng |
|||||||
|
Loại bóng đèn: |
Đèn Halogen |
||||||
|
Nhiệt độ màu: |
≥3200K |
||||||
|
Điều chỉnh ánh sáng: |
Điều chỉnh khẩu độ quang học |
||||||
|
Máy bơm |
|||||||
|
Áp suất: |
30-60kPa |
||||||
|
4L/min – 10 L/min |
|
||||||
|
High/Low |
|
||||||
|
Nguồn điện |
|||||||
|
Điện thế: |
110V/220V AC (±10%) |
||||||
|
Tần số: |
50Hz/60Hz |
||||||
|
THÔNG SỐ DÂY SOI TIÊU HÓA |
|||||||
|
Dây soi dạ dày |
|||||||
|
Model |
Độ dài làm việc |
Tổng chiều dài |
Đường kính đầu ống |
Độ sâu trường nhìn |
Đường kính kênh sinh thiết |
Trường nhìn |
Khả năng uốn cong của đầu dây soi |
|
VME-92S |
1050mm |
1350mm |
9.0mm |
3-100mm |
2.8mm |
140˚ |
U210˚D90˚L100˚R100˚ |
|
VME-98S |
1050mm |
1350mm |
9.6mm |
3-100mm |
2.8mm |
140˚ |
U210˚D90˚L100˚R100˚ |
|
Dây soi đại tràng |
|||||||
|
Model |
Độ dài làm việc |
Tổng chiều dài |
Đường kính đầu ống |
Độ sâu trường nhìn |
Đường kính kênh sinh thiết |
Trường nhìn |
Khả năng uốn cong của đầu dây soi |
|
VME-1300S |
1050mm |
1350mm |
9.0mm |
3-100mm |
2.8mm |
140˚ |
U210˚D90˚L100˚R100˚ |
|
VME-1650S |
1050mm |
1350mm |
9.6mm |
3-100mm |
2.8mm |
140˚ |
U210˚D90˚L100˚R100˚ |
















